Nghĩa của từ judicature trong tiếng Việt
judicature trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
judicature
US /ˈdʒuː.dɪ.kə.tʃɚ/
UK /ˈdʒuː.dɪ.kə.tʃər/
Danh từ
1.
tư pháp, ngành tư pháp
the judicial authority of a country; the judiciary
Ví dụ:
•
The independence of the judicature is crucial for a fair legal system.
Sự độc lập của tư pháp là rất quan trọng đối với một hệ thống pháp luật công bằng.
•
The reforms aimed to strengthen the country's judicature.
Các cải cách nhằm mục đích củng cố tư pháp của đất nước.
2.
tập thể thẩm phán, hội đồng thẩm phán
a body of judges
Ví dụ:
•
The new law was reviewed by the entire judicature.
Luật mới đã được toàn bộ tập thể thẩm phán xem xét.
•
He served for many years in the country's judicature.
Ông đã phục vụ nhiều năm trong ngành tư pháp của đất nước.