Nghĩa của từ jumbled trong tiếng Việt

jumbled trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

jumbled

US /ˈdʒʌm.bəld/
UK /ˈdʒʌm.bəld/

Tính từ

lộn xộn, hỗn độn, rối rắm

in a state of disorder; confused

Ví dụ:
The old photographs were all jumbled together in a shoebox.
Những bức ảnh cũ đều bị lộn xộn trong một hộp giày.
His thoughts were so jumbled that he couldn't make sense of anything.
Suy nghĩ của anh ấy quá lộn xộn đến nỗi anh ấy không thể hiểu được gì.