Nghĩa của từ jurat trong tiếng Việt

jurat trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

jurat

US /ˈdʒʊəræt/
UK /ˈdʒʊəræt/

Danh từ

chứng nhận tuyên thệ, lời tuyên thệ

a certificate on an affidavit or other legal document stating that the signatory was sworn to the truth of the document on a particular date

Ví dụ:
The notary public affixed the jurat to the sworn statement.
Công chứng viên đã đính kèm chứng nhận tuyên thệ vào bản khai có tuyên thệ.
Without a proper jurat, the affidavit may not be legally valid.
Nếu không có chứng nhận tuyên thệ phù hợp, bản khai có tuyên thệ có thể không có giá trị pháp lý.