Nghĩa của từ "just now" trong tiếng Việt
"just now" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
just now
US /dʒʌst naʊ/
UK /dʒʌst naʊ/
Trạng từ
1.
ngay bây giờ, vừa mới
a very short time ago
Ví dụ:
•
I saw him just now.
Tôi vừa thấy anh ấy ngay bây giờ.
•
She called me just now to confirm the meeting.
Cô ấy vừa gọi cho tôi ngay bây giờ để xác nhận cuộc họp.
2.
ngay bây giờ, lập tức
at this very moment; immediately
Ví dụ:
•
I can't talk just now, I'm busy.
Tôi không thể nói chuyện ngay bây giờ, tôi đang bận.
•
The doctor will see you just now.
Bác sĩ sẽ gặp bạn ngay bây giờ.