Nghĩa của từ justly trong tiếng Việt
justly trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
justly
US /ˈdʒʌst.li/
UK /ˈdʒʌst.li/
Trạng từ
1.
một cách công bằng, chính đáng, xứng đáng
in a fair and morally right way
Ví dụ:
•
He was justly rewarded for his hard work.
Anh ấy đã được thưởng xứng đáng cho công việc khó khăn của mình.
•
The decision was made justly and without bias.
Quyết định được đưa ra một cách công bằng và không thiên vị.
2.
xứng đáng, hoàn toàn chính đáng, có lý do chính đáng
with good reason; deservedly
Ví dụ:
•
He was justly proud of his achievements.
Anh ấy xứng đáng tự hào về những thành tựu của mình.
•
Her anger was justly directed at the person who betrayed her.
Sự tức giận của cô ấy hoàn toàn chính đáng khi nhắm vào người đã phản bội cô.