Nghĩa của từ jut trong tiếng Việt

jut trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

jut

US /dʒʌt/
UK /dʒʌt/

Động từ

nhô ra, lồi ra

extend out, over, or beyond the main body or line of something

Ví dụ:
A rocky promontory jutted out into the sea.
Một mũi đất đá nhô ra biển.
His chin jutted forward defiantly.
Cằm anh ta nhô ra phía trước một cách thách thức.

Danh từ

chỗ nhô ra, phần lồi ra

a projection that sticks out

Ví dụ:
The cliff formed a dangerous jut over the ocean.
Vách đá tạo thành một phần nhô ra nguy hiểm trên đại dương.
He pointed to a small jut in the rock face.
Anh ta chỉ vào một chỗ nhô ra nhỏ trên mặt đá.