Nghĩa của từ kaput trong tiếng Việt
kaput trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
kaput
US /kəˈpʊt/
UK /kəˈpʊt/
Tính từ
hỏng, hết, tiêu
broken and useless; no longer working or effective
Ví dụ:
•
My old car is completely kaput.
Chiếc xe cũ của tôi hoàn toàn hỏng rồi.
•
After the fall, his phone was kaput.
Sau cú ngã, điện thoại của anh ấy đã hỏng.