Nghĩa của từ keenness trong tiếng Việt

keenness trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

keenness

US /ˈkiːn.nəs/
UK /ˈkiːn.nəs/

Danh từ

1.

sự ham thích, sự sắc bén, sự nhiệt tình

the quality of being eager or enthusiastic; eagerness

Ví dụ:
Her keenness to learn new things was admirable.
Sự ham học hỏi những điều mới của cô ấy thật đáng ngưỡng mộ.
He showed great keenness for the project.
Anh ấy đã thể hiện sự nhiệt tình lớn đối với dự án.
2.

sự sắc bén, sự tinh tường, sự nhạy bén

the quality of being sharp or penetrating, especially in intellect or perception

Ví dụ:
The lawyer's keenness of mind helped him win the difficult case.
Sự sắc bén trong tư duy của luật sư đã giúp anh ta thắng vụ kiện khó khăn.
The hawk's keenness of sight allowed it to spot its prey from miles away.
Sự tinh tường của thị lực chim ưng cho phép nó phát hiện con mồi từ cách xa hàng dặm.