Nghĩa của từ "keep abreast of" trong tiếng Việt

"keep abreast of" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

keep abreast of

US /kiːp əˈbrɛst əv/
UK /kiːp əˈbrɛst əv/

Thành ngữ

cập nhật, theo kịp

to stay informed about the latest developments or news

Ví dụ:
It's important to keep abreast of current events.
Điều quan trọng là phải cập nhật các sự kiện hiện tại.
She always tries to keep abreast of the latest fashion trends.
Cô ấy luôn cố gắng cập nhật các xu hướng thời trang mới nhất.