Nghĩa của từ "keep an eye out for" trong tiếng Việt
"keep an eye out for" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
keep an eye out for
US /kiːp ən aɪ aʊt fɔːr/
UK /kiːp ən aɪ aʊt fɔːr/
Thành ngữ
để mắt đến, canh chừng
to watch carefully for someone or something to appear
Ví dụ:
•
Can you keep an eye out for my package? It should arrive today.
Bạn có thể để mắt đến gói hàng của tôi không? Nó sẽ đến hôm nay.
•
We need to keep an eye out for any suspicious activity.
Chúng ta cần để mắt đến bất kỳ hoạt động đáng ngờ nào.