Nghĩa của từ keeping trong tiếng Việt

keeping trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

keeping

US /ˈkiː.pɪŋ/
UK /ˈkiː.pɪŋ/

Danh từ

1.

việc giữ, sự bảo quản

the action of retaining possession of something

Ví dụ:
The keeping of accurate records is essential for any business.
Việc giữ hồ sơ chính xác là điều cần thiết cho bất kỳ doanh nghiệp nào.
He was responsible for the keeping of the company's secrets.
Anh ta chịu trách nhiệm giữ bí mật của công ty.
2.

tình trạng tốt, sự ngăn nắp

the state of being in good condition or order

Ví dụ:
The old house was in good keeping despite its age.
Ngôi nhà cũ vẫn trong tình trạng tốt mặc dù đã cũ.
The garden was always in perfect keeping.
Khu vườn luôn trong tình trạng hoàn hảo.