Nghĩa của từ kindling trong tiếng Việt
kindling trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
kindling
US /ˈkɪnd.lɪŋ/
UK /ˈkɪnd.lɪŋ/
Danh từ
mồi lửa, củi khô
easily combustible small sticks or twigs used for starting a fire
Ví dụ:
•
We gathered some dry leaves and small branches for kindling.
Chúng tôi đã thu thập một số lá khô và cành nhỏ để làm mồi lửa.
•
The fire started quickly with the help of the dry kindling.
Ngọn lửa bùng lên nhanh chóng nhờ có mồi lửa khô.
Từ liên quan: