Nghĩa của từ kingfish trong tiếng Việt

kingfish trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

kingfish

US /ˈkɪŋ.fɪʃ/
UK /ˈkɪŋ.fɪʃ/

Danh từ

cá thu vua, cá thu

any of several marine food fishes, especially of the mackerel family, found in warm waters

Ví dụ:
We caught a large kingfish while deep-sea fishing.
Chúng tôi đã bắt được một con cá thu vua lớn khi câu cá biển sâu.
Grilled kingfish is a popular dish in coastal regions.
Cá thu vua nướng là một món ăn phổ biến ở các vùng ven biển.
Từ liên quan: