Nghĩa của từ kneading trong tiếng Việt
kneading trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
kneading
US /ˈniːdɪŋ/
UK /ˈniːdɪŋ/
Danh từ
nhào nặn
the process of working dough or clay with the hands to mix ingredients and make it smooth
Ví dụ:
•
The recipe calls for ten minutes of vigorous kneading.
Công thức yêu cầu mười phút nhào bột mạnh mẽ.
•
She enjoyed the rhythmic motion of kneading the bread dough.
Cô ấy thích chuyển động nhịp nhàng của việc nhào bột bánh mì.
Động từ
nhào nặn
to work (dough or clay) with the hands, folding, pressing, and stretching it
Ví dụ:
•
The baker began kneading the dough for the fresh bread.
Người thợ làm bánh bắt đầu nhào bột để làm bánh mì tươi.
•
She spent an hour kneading the clay until it was perfectly smooth.
Cô ấy đã dành một giờ để nhào đất sét cho đến khi nó hoàn toàn mịn.
Từ liên quan: