Nghĩa của từ knocking trong tiếng Việt
knocking trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
knocking
US /ˈnɑkɪŋ/
UK /ˈnɒkɪŋ/
Danh từ
tiếng gõ, sự gõ
the action or sound of striking something, especially a door, to attract attention
Ví dụ:
•
There was a loud knocking at the door.
Có tiếng gõ cửa lớn.
•
The constant knocking on the pipes was annoying.
Tiếng gõ liên tục vào đường ống thật khó chịu.
Tính từ
chê bai, phê phán
criticizing or finding fault with something or someone
Ví dụ:
•
He's always knocking other people's ideas.
Anh ấy luôn chê bai ý tưởng của người khác.
•
There's no point in knocking the new policy before we've even tried it.
Không có ích gì khi chê bai chính sách mới trước khi chúng ta thử nó.
Từ liên quan: