Nghĩa của từ knop trong tiếng Việt
knop trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
knop
US /nɑp/
UK /nɒp/
Danh từ
nốt sần, chồi
a small, hard, rounded protuberance, especially on a plant
Ví dụ:
•
The rose bush was covered in tiny green knops.
Bụi hồng được bao phủ bởi những nốt sần xanh nhỏ.
•
He noticed a small knop forming on the stem of the plant.
Anh ấy nhận thấy một nốt sần nhỏ đang hình thành trên thân cây.