Nghĩa của từ "know it all" trong tiếng Việt
"know it all" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
know it all
US /noʊ ɪt ɔl/
UK /nəʊ ɪt ɔːl/
Danh từ
biết tuốt, người tự cho mình là giỏi
a person who acts as if they know everything and are always right
Ví dụ:
•
He's such a know-it-all, always correcting everyone.
Anh ta đúng là một kẻ biết tuốt, lúc nào cũng sửa lưng người khác.
•
Nobody likes a know-it-all at the meeting.
Không ai thích một kẻ biết tuốt trong cuộc họp.
Từ liên quan: