Nghĩa của từ kvetching trong tiếng Việt
kvetching trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
kvetching
US /ˈkvɛtʃɪŋ/
UK /ˈkvɛtʃɪŋ/
Danh từ
cằn nhằn, than vãn
the act of complaining persistently and often in a whining or nagging way
Ví dụ:
•
All his constant kvetching about the food was really annoying.
Tất cả những lời cằn nhằn liên tục của anh ấy về thức ăn thật sự rất khó chịu.
•
I'm tired of her endless kvetching about her job.
Tôi mệt mỏi với những lời cằn nhằn không ngừng của cô ấy về công việc.
Động từ
cằn nhằn, than vãn
complaining persistently and often in a whining or nagging way
Ví dụ:
•
He spent the whole evening kvetching about his boss.
Anh ấy đã dành cả buổi tối để cằn nhằn về sếp của mình.
•
Stop kvetching and do something about it!
Đừng cằn nhằn nữa và hãy làm gì đó đi!
Từ liên quan: