Nghĩa của từ "lab coat" trong tiếng Việt

"lab coat" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

lab coat

US /ˈlæb koʊt/
UK /ˈlæb kəʊt/

Danh từ

áo khoác phòng thí nghiệm, áo blouse

a white coat worn by scientists, doctors, or other workers in a laboratory or medical setting to protect their clothing and skin from spills and contamination

Ví dụ:
The scientist put on his lab coat before starting the experiment.
Nhà khoa học mặc áo khoác phòng thí nghiệm trước khi bắt đầu thí nghiệm.
Doctors often wear a white lab coat in hospitals.
Các bác sĩ thường mặc áo khoác phòng thí nghiệm màu trắng trong bệnh viện.