Nghĩa của từ labrum trong tiếng Việt

labrum trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

labrum

US /ˈleɪ.brəm/
UK /ˈleɪ.brəm/

Danh từ

1.

sụn viền, vành sụn

a cartilaginous rim or ring that deepens the socket of a joint, such as the shoulder or hip, providing stability and cushioning

Ví dụ:
The shoulder labrum can be torn due to injury or overuse.
Sụn viền khớp vai có thể bị rách do chấn thương hoặc sử dụng quá mức.
A torn hip labrum can cause pain and limit movement.
Sụn viền khớp háng bị rách có thể gây đau và hạn chế vận động.
2.

môi trên (côn trùng)

the upper lip of an insect's mouthparts

Ví dụ:
The insect uses its labrum to help manipulate food.
Côn trùng sử dụng môi trên để giúp xử lý thức ăn.
The morphology of the labrum varies among different insect species.
Hình thái của môi trên khác nhau giữa các loài côn trùng.