Nghĩa của từ "lack of confidence" trong tiếng Việt

"lack of confidence" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

lack of confidence

US /læk əv ˈkɑnfɪdəns/
UK /læk əv ˈkɒnfɪdəns/

Cụm từ

thiếu tự tin, mất tự tin

a feeling of not being sure about your own abilities or worth

Ví dụ:
His lack of confidence prevented him from speaking in public.
Sự thiếu tự tin của anh ấy đã ngăn cản anh ấy nói trước công chúng.
She struggled with a profound lack of confidence after losing her job.
Cô ấy đã phải vật lộn với sự thiếu tự tin sâu sắc sau khi mất việc.