Nghĩa của từ lacquered trong tiếng Việt
lacquered trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
lacquered
US /ˈlækərd/
UK /ˈlækəd/
Tính từ
sơn mài, được sơn
coated with lacquer, typically for protection or a glossy finish
Ví dụ:
•
The antique table had a beautifully lacquered surface.
Chiếc bàn cổ có bề mặt được sơn mài rất đẹp.
•
Her nails were perfectly lacquered in a deep red.
Móng tay của cô ấy được sơn màu đỏ đậm hoàn hảo.