Nghĩa của từ laden trong tiếng Việt

laden trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

laden

US /ˈleɪ.dən/
UK /ˈleɪ.dən/

Tính từ

1.

chất đầy, trĩu nặng

heavily loaded or weighed down

Ví dụ:
The trees were laden with fruit.
Những cây cối trĩu quả.
The ship was laden with cargo.
Con tàu chất đầy hàng hóa.
2.

nặng trĩu, đầy

burdened with a heavy load of something abstract

Ví dụ:
He was laden with guilt after his mistake.
Anh ấy nặng trĩu mặc cảm tội lỗi sau sai lầm của mình.
The atmosphere was laden with tension.
Không khí nặng nề với sự căng thẳng.