Nghĩa của từ "laid off" trong tiếng Việt

"laid off" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

laid off

US /leɪd ɔf/
UK /leɪd ɒf/

Cụm động từ

sa thải, cho nghỉ việc

to dismiss an employee from a job, typically temporarily, due to economic conditions or lack of work

Ví dụ:
Many workers were laid off during the recession.
Nhiều công nhân đã bị sa thải trong thời kỳ suy thoái.
The company had to lay off a quarter of its staff.
Công ty đã phải sa thải một phần tư nhân viên của mình.