Nghĩa của từ lambie trong tiếng Việt
lambie trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
lambie
US /ˈlæm.bi/
UK /ˈlæm.bi/
Danh từ
cừu con, bé cưng
a small lamb, often used as a term of endearment
Ví dụ:
•
The shepherd carefully carried the little lambie back to its mother.
Người chăn cừu cẩn thận bế chú cừu con về với mẹ của nó.
•
Come here, my little lambie, and give me a hug.
Lại đây, cừu con của mẹ, ôm mẹ một cái nào.