Nghĩa của từ "landscape photograph" trong tiếng Việt

"landscape photograph" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

landscape photograph

US /ˈlænd.skeɪp ˈfoʊ.tə.ɡræf/
UK /ˈlænd.skeɪp ˈfəʊ.tə.ɡrɑːf/

Danh từ

ảnh phong cảnh, bức ảnh phong cảnh

a photograph of natural scenery, such as mountains, forests, or oceans

Ví dụ:
He specializes in stunning landscape photographs of national parks.
Anh ấy chuyên chụp những bức ảnh phong cảnh tuyệt đẹp của các công viên quốc gia.
The gallery featured several large landscape photographs.
Phòng trưng bày trưng bày một số bức ảnh phong cảnh lớn.