Nghĩa của từ lardy trong tiếng Việt

lardy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

lardy

US /ˈlɑːr.di/
UK /ˈlɑː.di/

Tính từ

1.

nhiều mỡ, béo

containing or resembling lard; fatty

Ví dụ:
The pastry was too lardy and heavy.
Bánh ngọt quá nhiều mỡ và nặng.
He complained that the bacon was too lardy.
Anh ta phàn nàn rằng thịt xông khói quá nhiều mỡ.
2.

béo, thừa cân

(of a person) fat; corpulent

Ví dụ:
He's become quite lardy since he stopped exercising.
Anh ấy trở nên khá béo kể từ khi ngừng tập thể dục.
The old man had a rather lardy appearance.
Ông lão có vẻ ngoài khá béo.