Nghĩa của từ largesse trong tiếng Việt
largesse trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
largesse
US /lɑːrˈʒes/
UK /lɑːˈʒes/
Danh từ
1.
sự hào phóng, lòng rộng lượng
generosity in bestowing money or gifts upon others
Ví dụ:
•
The wealthy patron was known for his acts of largesse.
Người bảo trợ giàu có được biết đến với những hành động hào phóng của mình.
•
The foundation relies on the largesse of its donors.
Quỹ dựa vào sự hào phóng của các nhà tài trợ.
2.
quà tặng, tiền tài trợ
money or gifts given generously
Ví dụ:
•
The king distributed his largesse among the poor.
Nhà vua phân phát quà tặng của mình cho người nghèo.
•
They benefited from the government's largesse.
Họ được hưởng lợi từ sự hào phóng của chính phủ.