Nghĩa của từ lashing trong tiếng Việt

lashing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

lashing

US /ˈlæʃ.ɪŋ/
UK /ˈlæʃ.ɪŋ/

Danh từ

1.

đánh đòn, roi vọt

a severe beating with a whip or stick

Ví dụ:
He received a severe lashing for his disobedience.
Anh ta đã bị đánh đòn nặng vì sự bất tuân của mình.
The prisoner was subjected to a public lashing.
Tù nhân đã bị đánh đòn công khai.
2.

dây buộc, dây thừng

a piece of rope or cord used for fastening or securing something

Ví dụ:
The sailors checked the lashings on the cargo.
Các thủy thủ kiểm tra dây buộc trên hàng hóa.
Make sure the tent lashings are tight.
Hãy đảm bảo dây buộc lều đã chặt.
Từ liên quan: