Nghĩa của từ lawbreaker trong tiếng Việt
lawbreaker trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
lawbreaker
US /ˈlɑːˌbreɪ.kɚ/
UK /ˈlɔːˌbreɪ.kər/
Danh từ
kẻ vi phạm pháp luật, tội phạm
a person who breaks the law; a criminal
Ví dụ:
•
The police are actively pursuing the lawbreakers responsible for the recent robberies.
Cảnh sát đang tích cực truy lùng những kẻ vi phạm pháp luật chịu trách nhiệm về các vụ cướp gần đây.
•
He was branded a lawbreaker after being caught shoplifting multiple times.
Anh ta bị gán mác là kẻ vi phạm pháp luật sau khi bị bắt quả tang trộm cắp nhiều lần.