Nghĩa của từ "Lawn mower" trong tiếng Việt

"Lawn mower" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

Lawn mower

US /ˈlɔːn ˌmoʊ.ər/
UK /ˈlɔːn ˌməʊ.ər/

Danh từ

máy cắt cỏ

a machine used for cutting grass on lawns

Ví dụ:
He spent the afternoon pushing the lawn mower around the garden.
Anh ấy đã dành cả buổi chiều để đẩy máy cắt cỏ quanh vườn.
My old lawn mower broke down, so I need to buy a new one.
Máy cắt cỏ cũ của tôi bị hỏng, vì vậy tôi cần mua một cái mới.