Nghĩa của từ "lay over" trong tiếng Việt
"lay over" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
lay over
US /ˈleɪ ˌoʊvər/
UK /ˈleɪ ˌəʊvər/
Danh từ
quá cảnh, dừng chân
a period of time spent waiting at an airport or station between two flights or trains
Ví dụ:
•
We had a three-hour layover in Chicago.
Chúng tôi có một chuyến quá cảnh ba giờ ở Chicago.
•
Her flight included an overnight layover in London.
Chuyến bay của cô ấy bao gồm một chuyến quá cảnh qua đêm ở London.
Cụm động từ
quá cảnh, dừng chân
to spend time waiting somewhere between two parts of a journey
Ví dụ:
•
We had to lay over in Denver for six hours.
Chúng tôi phải quá cảnh ở Denver trong sáu giờ.
•
The train will lay over in Kansas City for two hours.
Tàu sẽ dừng lại ở Kansas City trong hai giờ.