Nghĩa của từ "lay waste to" trong tiếng Việt
"lay waste to" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
lay waste to
US /leɪ weɪst tuː/
UK /leɪ weɪst tuː/
Thành ngữ
tàn phá, phá hủy, làm cho hoang tàn
to completely destroy or devastate something
Ví dụ:
•
The hurricane threatened to lay waste to the entire coastal town.
Cơn bão đe dọa sẽ tàn phá toàn bộ thị trấn ven biển.
•
Years of neglect can lay waste to even the strongest buildings.
Nhiều năm bỏ bê có thể phá hủy ngay cả những tòa nhà kiên cố nhất.