Nghĩa của từ "leap out" trong tiếng Việt

"leap out" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

leap out

US /liːp aʊt/
UK /liːp aʊt/

Cụm động từ

1.

nhảy ra, vọt ra

to jump out quickly or suddenly

Ví dụ:
A rabbit suddenly leapt out from behind the bushes.
Một con thỏ đột nhiên nhảy ra từ phía sau bụi cây.
The cat leapt out of the window when it heard the noise.
Con mèo nhảy ra khỏi cửa sổ khi nghe thấy tiếng động.
2.

nổi bật, đập vào mắt

to be very noticeable or stand out

Ví dụ:
Her bright red dress really leapt out in the crowd.
Chiếc váy đỏ tươi của cô ấy thực sự nổi bật trong đám đông.
The most important details should leap out at the reader.
Những chi tiết quan trọng nhất nên nổi bật đối với người đọc.