Nghĩa của từ "lease out" trong tiếng Việt

"lease out" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

lease out

US /liːs aʊt/
UK /liːs aʊt/

Cụm động từ

cho thuê, cho mướn

to rent out a property or asset to someone else

Ví dụ:
They decided to lease out their spare apartment for extra income.
Họ quyết định cho thuê căn hộ trống để có thêm thu nhập.
The company plans to lease out some of its unused office space.
Công ty có kế hoạch cho thuê một phần không gian văn phòng không sử dụng.