Nghĩa của từ leavened trong tiếng Việt
leavened trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
leavened
US /ˈlɛv.ənd/
UK /ˈlɛv.ənd/
Tính từ
có men, đã lên men
made with a leavening agent (such as yeast or baking powder) to make it rise
Ví dụ:
•
The baker prepared a batch of delicious leavened bread.
Người thợ làm bánh đã chuẩn bị một mẻ bánh mì có men thơm ngon.
•
Unlike matzo, most everyday bread is leavened.
Không giống như bánh matzo, hầu hết bánh mì hàng ngày đều có men.