Nghĩa của từ leaver trong tiếng Việt

leaver trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

leaver

US /ˈliːvər/
UK /ˈliːvər/

Danh từ

1.

người tốt nghiệp, người rời đi

a person who is leaving a school, college, or university

Ví dụ:
The school held a special ceremony for its graduating leavers.
Trường đã tổ chức một buổi lễ đặc biệt cho các học sinh tốt nghiệp.
As a leaver, she was excited about starting university.
Là một người sắp tốt nghiệp, cô ấy rất hào hứng khi bắt đầu vào đại học.
2.

người nghỉ việc, người rời tổ chức

a person who leaves a job or organization

Ví dụ:
The company held a farewell party for the long-serving leaver.
Công ty đã tổ chức tiệc chia tay cho người nghỉ việc đã gắn bó lâu năm.
The number of leavers from the department has increased this year.
Số lượng người rời đi từ phòng ban đã tăng lên trong năm nay.
Từ liên quan: