Nghĩa của từ "leaving work" trong tiếng Việt
"leaving work" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
leaving work
US /ˈliːvɪŋ wɜːrk/
UK /ˈliːvɪŋ wɜːk/
Cụm từ
tan sở, rời khỏi nơi làm việc
the act of finishing one's job or shift and departing from the workplace
Ví dụ:
•
I'm really looking forward to leaving work today.
Tôi thực sự mong chờ được tan sở hôm nay.
•
What time do you usually start leaving work?
Bạn thường bắt đầu tan sở lúc mấy giờ?