Nghĩa của từ leery trong tiếng Việt

leery trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

leery

US /ˈlɪr.i/
UK /ˈlɪə.ri/

Tính từ

cảnh giác, e dè, hoài nghi

cautious or wary due to suspicion or distrust

Ví dụ:
She was leery of strangers.
Cô ấy cảnh giác với người lạ.
I'm a bit leery about investing in that company.
Tôi hơi e dè khi đầu tư vào công ty đó.