Nghĩa của từ "left on" trong tiếng Việt
"left on" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
left on
US /lɛft ɑn/
UK /lɛft ɒn/
Cụm động từ
1.
để bật, để mở
to allow something to remain switched on or active
Ví dụ:
•
Did you remember to turn off the lights or did you leave them left on?
Bạn có nhớ tắt đèn không hay bạn đã để chúng bật?
•
The TV was left on all night.
TV đã được để bật suốt đêm.
2.
để quên, bỏ lại
to forget or abandon something in a place
Ví dụ:
•
I accidentally left on my umbrella on the bus.
Tôi vô tình để quên ô trên xe buýt.
•
She left on her jacket at the restaurant.
Cô ấy đã để quên áo khoác ở nhà hàng.
Từ liên quan: