Nghĩa của từ "legal action" trong tiếng Việt
"legal action" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
legal action
US /ˈliːɡəl ˈækʃən/
UK /ˈliːɡəl ˈækʃən/
Danh từ
hành động pháp lý, kiện tụng
the use of the law to protect one's rights or to resolve a dispute; a lawsuit
Ví dụ:
•
The company threatened to take legal action against the former employee.
Công ty đe dọa sẽ có hành động pháp lý chống lại cựu nhân viên.
•
He decided to pursue legal action to claim damages.
Anh ấy quyết định theo đuổi hành động pháp lý để đòi bồi thường thiệt hại.