Nghĩa của từ "legal heir" trong tiếng Việt
"legal heir" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
legal heir
US /ˈliːɡəl ɛər/
UK /ˈliːɡəl ɛə/
Danh từ
người thừa kế hợp pháp, người thừa kế theo luật
a person who has the legal right to inherit property or title upon the death of another person
Ví dụ:
•
As the eldest son, he was the sole legal heir to the estate.
Là con trai cả, anh ta là người thừa kế hợp pháp duy nhất của điền trang.
•
The court determined the rightful legal heir after a lengthy dispute.
Tòa án đã xác định người thừa kế hợp pháp sau một cuộc tranh chấp kéo dài.