Nghĩa của từ "legal system" trong tiếng Việt

"legal system" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

legal system

US /ˈliːɡəl ˈsɪstəm/
UK /ˈliːɡəl ˈsɪstəm/

Danh từ

hệ thống pháp luật, hệ thống tư pháp

the system of laws, courts, and lawyers that a country has

Ví dụ:
The country's legal system is based on common law.
Hệ thống pháp luật của quốc gia dựa trên thông luật.
He is studying to become a part of the legal system.
Anh ấy đang học để trở thành một phần của hệ thống pháp luật.