Nghĩa của từ legation trong tiếng Việt

legation trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

legation

US /lɪˈɡeɪ.ʃən/
UK /lɪˈɡeɪ.ʃən/

Danh từ

1.

công sứ quán, phái đoàn ngoại giao

a diplomatic minister and their staff in a foreign mission

Ví dụ:
The ambassador arrived at the legation to begin his new posting.
Đại sứ đã đến công sứ quán để bắt đầu nhiệm vụ mới của mình.
Security was tightened around the foreign legation after the incident.
An ninh được thắt chặt xung quanh công sứ quán nước ngoài sau vụ việc.
2.

phái đoàn, đoàn đại biểu

a body of delegates

Ví dụ:
The papal legation was sent to mediate the conflict.
Phái đoàn của giáo hoàng được cử đến để hòa giải xung đột.
A special legation was formed to negotiate the peace treaty.
Một phái đoàn đặc biệt được thành lập để đàm phán hiệp ước hòa bình.
Từ liên quan: