Nghĩa của từ legion trong tiếng Việt
legion trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
legion
US /ˈliː.dʒən/
UK /ˈliː.dʒən/
Danh từ
1.
đám đông, vô số, nhiều
a vast multitude of people or things
Ví dụ:
•
There were legions of fans waiting for the band.
Có vô số người hâm mộ đang chờ đợi ban nhạc.
•
The problems he faced were legion.
Những vấn đề anh ấy đối mặt là vô số.
2.
quân đoàn
a unit of 3,000–6,000 men in the ancient Roman army
Ví dụ:
•
The Roman legion was a formidable fighting force.
Quân đoàn La Mã là một lực lượng chiến đấu đáng gờm.
•
Each legion was composed of several cohorts.
Mỗi quân đoàn bao gồm nhiều đội quân nhỏ.
Tính từ
vô số, nhiều
numerous; many
Ví dụ:
•
His reasons for leaving were legion.
Lý do anh ấy rời đi là vô số.
•
The challenges ahead are legion.
Những thách thức phía trước là vô số.