Nghĩa của từ legless trong tiếng Việt
legless trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
legless
US /ˈleɡ.ləs/
UK /ˈleɡ.ləs/
Tính từ
1.
không chân, mất chân
having no legs, or having had the legs removed
Ví dụ:
•
The accident left him legless.
Vụ tai nạn khiến anh ấy mất chân.
•
A snake is a legless reptile.
Rắn là loài bò sát không chân.
2.
say bí tỉ, say xỉn
(informal, British English) extremely drunk
Ví dụ:
•
He was completely legless after the party.
Anh ấy đã say bí tỉ sau bữa tiệc.
•
They drank so much they were all legless by midnight.
Họ uống nhiều đến nỗi tất cả đều say bí tỉ vào nửa đêm.