Nghĩa của từ lekker trong tiếng Việt

lekker trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

lekker

US /ˈlek.ɚ/
UK /ˈlek.ər/

Tính từ

1.

ngon, thơm ngon

(Dutch) delicious, tasty

Ví dụ:
This cake is so lekker!
Cái bánh này ngon quá!
We had a really lekker meal at that new restaurant.
Chúng tôi đã có một bữa ăn rất ngon tại nhà hàng mới đó.
2.

dễ chịu, tốt đẹp, thú vị

(Dutch) pleasant, nice, enjoyable

Ví dụ:
It was a lekker day at the beach.
Đó là một ngày thú vị ở bãi biển.
She had a lekker time with her friends.
Cô ấy đã có một khoảng thời gian vui vẻ với bạn bè.