Nghĩa của từ "Let bygones be bygones" trong tiếng Việt
"Let bygones be bygones" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
Let bygones be bygones
US /lɛt ˈbaɪˌɡɔnz bi ˈbaɪˌɡɔnz/
UK /lɛt ˈbaɪˌɡɒnz bi ˈbaɪˌɡɒnz/
Thành ngữ
cho qua chuyện cũ, bỏ qua lỗi lầm trong quá khứ
to forgive and forget past offenses or disagreements
Ví dụ:
•
We had a big argument, but it's time to let bygones be bygones.
Chúng tôi đã cãi nhau lớn, nhưng đã đến lúc cho qua chuyện cũ.
•
For the sake of our friendship, let's just let bygones be bygones.
Vì tình bạn của chúng ta, hãy cho qua chuyện cũ.