Nghĩa của từ levitating trong tiếng Việt
levitating trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
levitating
US /ˈlɛvɪteɪtɪŋ/
UK /ˈlɛvɪteɪtɪŋ/
Động từ
bay lơ lửng, làm cho bay lơ lửng
to rise or cause to rise and float in the air, especially as if by magic
Ví dụ:
•
The magician appeared to be levitating the woman above the stage.
Ảo thuật gia dường như đang làm cho người phụ nữ bay lơ lửng trên sân khấu.
•
The monk claimed he could levitate through meditation.
Nhà sư tuyên bố ông có thể bay lơ lửng thông qua thiền định.
Từ liên quan: