Nghĩa của từ liabilities trong tiếng Việt
liabilities trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
liabilities
US /ˌlaɪ.əˈbɪl.ə.tiz/
UK /ˌlaɪ.əˈbɪl.ə.tiz/
Danh từ số nhiều
1.
khoản nợ, nghĩa vụ tài chính
debts or financial obligations
Ví dụ:
•
The company's assets exceeded its liabilities.
Tài sản của công ty vượt quá các khoản nợ.
•
Before buying the business, we need to assess all its liabilities.
Trước khi mua doanh nghiệp, chúng ta cần đánh giá tất cả các khoản nợ của nó.
2.
trách nhiệm, trở ngại
things for which someone is responsible, especially by law
Ví dụ:
•
The company accepted full liabilities for the accident.
Công ty đã chấp nhận hoàn toàn trách nhiệm về vụ tai nạn.
•
Having a criminal record can be a major liability when seeking employment.
Có tiền án tiền sự có thể là một trở ngại lớn khi tìm việc làm.